Vạn Niên

Giới Thiệu Lịch Vạn Niên - Lịch Pro 

         Khi nói về Lịch vạn niên là chúng ta nghĩ ngay đến một quyển tài liệu dầy cộp với đủ loại hàng cột với sao tốt sao xấu, trực tiết phức tạp khó hiểu. Để khắc phục điều đó Lịch Pro đã có phần Lịch Tháng.

        Bởi vì loại lịch vạn niên chúng ta hay sử dụng là loại soạn theo chu kỳ nhiều năm nhiều tháng nhiều ngày nhiều giờ của chung tất cả mọi người . Do Âm Lịch truyền thống dựa theo thuyết âm dương của người xưa với các vòng của thiên can vòng của địa chi, thập nhị trực, nhị thập bát tú . Nên nó có một sự phức tạp đáng kể vậy nên quyển lịch không thể viết của từng năm từng người được. Để khắc phục vấn đề đó phần mềm Âm Lịch - Lịch Pro đã cho ta thấy kết quả của từng năm tháng ngày giờ tốt xấu theo tuổi của mỗi cá nhân dựa trên các vòng của thiên can địa chi đó. ở trong phần Ngày Tốt Theo Tuổi của Lichpro.com.

         Ngoài ra để tra cứu nhanh chóng và triệt để hơn còn có phần Lịch hôm nay để bạn xem được ngay được tờ lịch ngày hôm nay.

        Do vấn đề ngày tốt ngày xấu là một khái niệm phức tạp. Với nhiều những hệ số khác nhau, cần phải so sánh cân đếm nhiều. Để dễ dàng cho việc so sánh. Lichpro.com cũng đã có phần So Sánh Ngày để phụ hợp với việc lựa chọn ngày giờ tốt xấu quá việc so sánh các ngày giờ xác định với nhau. 

Trở về
  • Dương lịch: Ngày 16 tháng 01 năm 2019
  • Âm lịch: Ngày 11 tháng 12 năm 2018
  • Hoa giáp: Ngày Quý Sửu tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất
  • Thiên văn: Trực Bế Sao Chẩn Tiết Tiểu hàn
Thơ:
Chẩn tinh phú quý cháu con bầy
Cưới vợ cất nhà tốt đẹp thay
An táng mồ mả mau kết phát
Thăng quan tăng thọ ấy sao này
Dịch
Chẩn tinh chiếu rọi chủ vẻ vang
Thăng quan thăng chức lộc lại tăng
Việc hiếu việc hôn đều tốt cả
Kinh doanh buôn bán ắt phồn vinh

Trực Bế

Sao Chẩn

DL : 16/01

AL : 11/12


Rất tốt: chôn cất
Xấu: phá dỡ, nhận chức, ký kết

Xem ngày giờ tốt xấu theo ngày giờ sinh
  • Nhâm Tý
    (23h - 1h)
  • Quý Sửu
    (1h - 3h)
  • Giáp Dần
    (3h - 5h)
  • Ất Mão
    (5h - 7h)
  • Bính Thìn
    (7h - 9h)
  • Đinh Tỵ
    (9h - 11h)
  • Mậu Ngọ
    (11h - 13h)
  • Kỷ Mùi
    (13h - 15h)
  • Canh Thân
    (15h - 17h)
  • Tân Dậu
    (17h - 19h)
  • Nhâm Tuất
    (19h - 21h)
  • Quý Hợi
    (21h - 23h)

Hãy chọn giờ tốt trong ngày

Giờ xây dựng Giờ giao thiệp Giờ thuận lợi Giờ hoàng đạo
Giờ tốt việc khởi công, đổ mái, nhập trạch, cất nóc, lập dự án.
Giờ tốt việc xuất hành, gặp mặt, giao tiếp, ký kết, thực hiện công việc, mua bán, kinh doanh, ăn uống, nhận chức, đi xin việc, đi thi.
Giờ tốt việc viết lách, bắt đầu thực hiện, xuất quân, hành động, khai trương, mở hàng, cưới hỏi, dạm ngõ.

Cát tinh - Hung tinh

Cát tinh Tốt
Thiên QuýTốt mọi việc
Thiên quý
Hung tinh Kỵ
Âm thácKỵ xuất hành, cưới hỏi, chôn cất
Dương thácKỵ xuất hành, cưới hỏi, chôn cất
Tiểu Hồng SaXấu mọi việc
Thổ phủKỵ khởi công
Thổ kỵXấu mọi việc
Chu tước hắc đạoKỵ nhập trạch, khai trương , mua bán
Tam tangKỵ khởi công, cưới hỏi, chôn cất
Không phòngKỵ cưới hỏi
Dương thácKỵ xuất hành, cưới hỏi, chôn cất